Bản dịch của từ Fruitcake trong tiếng Việt
Fruitcake
Noun [U/C]

Fruitcake(Noun)
frˈuːtkeɪk
ˈfrutˌkeɪk
02
Một loại bánh được làm từ trái cây kẹo hoặc trái cây khô, hạt và gia vị, và có thể được ngâm trong rượu.
A cake made with candied or dried fruits nuts and spices and optionally soaked in spirits
Ví dụ
