Anh - Việt

Bản dịch của từ Gagster trong tiếng Việt

gagster

Noun

gagster (Noun)

/gˈægstəɹ/
/gˈægstəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người viết hoặc trình diễn các mẩu hài, trò cười ngắn (gags). Người này sáng tạo hoặc biểu diễn các câu nói dí dỏm, tiểu phẩm hài ngắn hoặc chiêu trò hài hước để làm cho người khác cười.

A writer or performer of gags.

Ví dụ
Gagster đã khiến mọi người cười tại sự kiện cộng đồng hôm thứ Bảy.The gagster made everyone laugh at the community event last Saturday.
Gagster đã không biểu diễn tốt trong cuộc thi hài địa phương.The gagster did not perform well in the local comedy competition.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh