Anh - Việt

Bản dịch của từ Gagged trong tiếng Việt

gagged

Verb

gagged (Verb)

/gˈægd/
/gˈægd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ/phân từ của 'gag' — nghĩa là đã bị bịt miệng, bị bịt cổ họng (ngăn không cho nói hoặc làm phát ra tiếng); cũng có thể nghĩa là bịt miệng bằng khăn, băng, hoặc vật khác.

past participle of gag.

Ví dụ
Khán giả đã bị nghẹn khi nghe câu đùa không phù hợp của diễn viên hài.The audience gagged at the comedian's inappropriate joke during the show.
Họ không bị nghẹn khi nghe tin gây sốc về cuộc biểu tình.They didn't gag when they heard the shocking news about the protest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của gagged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

gag

V2

Quá khứ đơn

Past simple

gagged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

gagged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

gags

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

gagging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh