Bản dịch của từ Gain someone's trust trong tiếng Việt

Gain someone's trust

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gain someone's trust(Phrase)

ɡˈeɪn sˈəʊməʊnz trˈʌst
ˈɡeɪn ˈsoʊmiˌoʊnz ˈtrəst
01

Để đạt được sự tin tưởng hoặc niềm tin của ai đó

To win someone's trust or confidence.

赢得某人的信任或信心

Ví dụ
02

Xây dựng mối quan hệ tin cậy với một người nào đó

Build a trusting relationship with an individual.

建立与某个人的信任关系。

Ví dụ
03

Để thuyết phục ai đó về sự đáng tin cậy hoặc trung thực của bạn.

To convince someone that you are trustworthy or honest.

让别人相信你靠谱、诚实

Ví dụ