Anh - Việt

Bản dịch của từ Convince trong tiếng Việt

convince

Verb

convince (Verb)

/kn̩vˈɪns/
/kn̩vˈɪns/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó tin chắc vào điều gì đó; làm cho người khác chấp nhận hoặc tin tưởng rằng một điều là đúng.

Cause (someone) to believe firmly in the truth of something.

Ví dụ
Cô ấy thuyết phục anh ta tham gia sự kiện từ thiện.She convinced him to join the charity event.
Lời nói của diễn giả thuyết phục khán giả về sự chân thành của anh ấy.The speaker's words convinced the audience of his sincerity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của convince (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

convince

V2

Quá khứ đơn

Past simple

convinced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

convinced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

convinces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

convincing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh