Bản dịch của từ Gaining good marks trong tiếng Việt

Gaining good marks

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gaining good marks(Verb)

ɡˈeɪnɨŋ ɡˈʊd mˈɑɹks
ɡˈeɪnɨŋ ɡˈʊd mˈɑɹks
01

Để có được hoặc thu nhận thứ gì đó, thường theo kiểu tiến bộ dần.

To achieve or attain something, often through progress

逐步获得或取得某物

Ví dụ

Gaining good marks(Noun)

ɡˈeɪnɨŋ ɡˈʊd mˈɑɹks
ɡˈeɪnɨŋ ɡˈʊd mˈɑɹks
01

Dấu hiệu cho thấy một tiêu chuẩn hoặc chất lượng nhất định.

An indicator used to point out a certain standard or quality.

这是用来表示某一特定标准或品质的迹象或标志。

Ví dụ
02

Một cách biểu lộ sự tán thành; một điểm số thể hiện chất lượng công việc.

An expression of approval; a score indicating the quality of the work.

这是一种表示认可的表达,通常用来评价工作的质量等级。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh