Bản dịch của từ Gaining leverage trong tiếng Việt

Gaining leverage

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gaining leverage(Phrase)

ɡˈeɪnɪŋ lˈiːvərɪdʒ
ˈɡeɪnɪŋ ˈɫɛvɝɪdʒ
01

Chiếm lợi thế hoặc quyền lực trong một tình huống

To gain the upper hand or have power in a situation.

为了在某个情境中占据优势或拥有话语权

Ví dụ
02

Để nắm thế chủ động trong các cuộc đàm phán hoặc thảo luận

To gain an advantage in negotiations or discussions

在谈判或讨论中占上风

Ví dụ
03

Để có khả năng tác động hoặc ảnh hưởng đến điều gì đó

To have the ability to influence or impact something.

具备影响或左右某事的能力。

Ví dụ