Bản dịch của từ Galling trong tiếng Việt

Galling

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Galling(Adjective)

gˈɔlɪŋ
gˈɑlɪŋ
01

Gây khó chịu, khiến bực mình hoặc làm người ta cảm thấy phiền lòng và tức tối.

Annoying irritating.

令人恼火的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Galling(Verb)

01

Gây khó chịu, làm ai bực mình hoặc tức tối; khiến người ta cảm thấy bị làm phiền hoặc bị chọc tức.

Annoy or irritate someone.

使人烦恼

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Galling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Gall

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Galled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Galled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Galls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Galling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ