Bản dịch của từ Gamify trong tiếng Việt

Gamify

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gamify(Verb)

ɡˈæməfˌaɪ
ɡˈæməfˌaɪ
01

Biến một hoạt động, nhiệm vụ hoặc quy trình trở nên giống trò chơi hơn — ví dụ thêm điểm số, cấp độ, phần thưởng, thử thách để làm cho việc đó thú vị và kích thích hơn.

To turn something into a game or make it more like a game.

Ví dụ

Dạng động từ của Gamify (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Gamify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Gamified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Gamified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Gamifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Gamifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh