Anh - Việt

Bản dịch của từ Gaoler trong tiếng Việt

gaoler

NounNoun Countable

gaoler (Noun)

/ɡˈeɪlɚ/
/ɡˈeɪlɚ/
AI

Nghĩa 01

Người quản lý, trông coi nhà tù; người chịu trách nhiệm giữ an ninh và quản lý tù nhân trong trại giam.

a person who is in charge of a prison and of keeping it safe.

Ví dụ
Người quản ngục đảm bảo tất cả tù nhân tuân theo quy định tại San Quentin.The gaoler ensured all prisoners followed the rules at San Quentin.
Người quản ngục không cho phép bất kỳ du khách nào sau 8 giờ tối tại nhà tù.The gaoler did not allow any visitors after 8 PM at the jail.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

gaoler (Noun Countable)

/ɡˈeɪlɚ/
/ɡˈeɪlɚ/
AI

Nghĩa 01

Người chịu trách nhiệm quản lý nhà tù, trông coi và đảm bảo an ninh cho tù nhân và cơ sở giam giữ.

a person who is in charge of a prison and of keeping it safe.

Ví dụ
Người quản ngục tại San Quentin đảm bảo các tù nhân tuân theo quy định.The gaoler at San Quentin ensures the inmates follow the rules.
Người quản ngục không cho phép khách thăm trong thời gian phong tỏa.The gaoler did not allow visitors during lockdown procedures.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh