Bản dịch của từ Gastroesophageal reflux trong tiếng Việt

Gastroesophageal reflux

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gastroesophageal reflux(Noun)

ɡˌæstɹəpˈɑsɨdʒəl ɹˈiflˌʌks
ɡˌæstɹəpˈɑsɨdʒəl ɹˈiflˌʌks
01

Hiện tượng các chất axit (dịch vị) từ dạ dày trào ngược lên thực quản, gây cảm giác ợ nóng, đau rát cổ họng hoặc khó chịu ở ngực.

The backward flow of stomach acid contents into the esophagus.

Ví dụ

Gastroesophageal reflux(Adjective)

ɡˌæstɹəpˈɑsɨdʒəl ɹˈiflˌʌks
ɡˌæstɹəpˈɑsɨdʒəl ɹˈiflˌʌks
01

Liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi trào ngược dạ dày-thực quản (tức tình trạng axit dạ dày chảy ngược lên thực quản gây ợ nóng, khó chịu). Dùng để mô tả các triệu chứng, tổn thương hoặc tình trạng xuất phát từ trào ngược này.

Relating to or affected by gastroesophageal reflux.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh