Bản dịch của từ Gastrulas trong tiếng Việt

Gastrulas

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gastrulas(Noun)

ɡˈæstɹələs
ɡˈæstɹələs
01

Các phôi thai ở giai đoạn nguyên phôi (gọi là gastrula) — một thời kỳ sớm của phôi phát triển ở sinh vật đa bào khi các lớp mô phôi chính bắt đầu hình thành (ví dụ: ngoại bì, trung bì, nội bì).

An early embryo stage in the development of multicellular organisms.

早期多细胞胚胎阶段

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ