Bản dịch của từ General practice teams trong tiếng Việt

General practice teams

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

General practice teams(Noun)

dʒˈɛnərəl prˈæktɪs tˈiːmz
ˈdʒɛnɝəɫ ˈpræktɪs ˈtimz
01

Các hiệp hội của những người hành nghề cùng nhau quản lý quá trình cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe

Professional associations of practitioners oversee the healthcare service delivery process.

专业人士组成的联合会共同管理医疗服务的提供流程。

Ví dụ
02

Các đội ngũ chuyên về y học tổng quát trong ngành y tế

Specialized groups focus on collaborative practice in the healthcare sector.

这些专注于医疗领域共同实践的团队。

Ví dụ
03

Một nhóm các chuyên gia y tế hợp tác để cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe tổng quát cho bệnh nhân

A team of healthcare professionals work together to provide comprehensive medical services to patients.

一群医疗专业人员共同合作,为患者提供综合医疗服务

Ví dụ