Bản dịch của từ Generally speaking trong tiếng Việt

Generally speaking

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Generally speaking(Adverb)

dʒˈɛnəɹəli spˈikɪŋ
dʒˈɛnəɹəli spˈikɪŋ
01

Nói chung; không đặc biệt rõ ràng.

In general terms, not specified.

一般来说,并没有具体说明。

Ví dụ
02

Dùng để giới thiệu một tuyên bố nhằm áp dụng cho nhiều trường hợp hoặc đúng trong hầu hết các tình huống.

This phrase is used to introduce a statement that applies to many cases or is true in most situations.

用来引出一段适用于多种情况或在大多数情况下都成立的陈述。

Ví dụ
03

Theo truyền thống hoặc cách hiểu phổ biến; như một quy tắc.

According to tradition or common understanding; by the rules.

按照传统或普遍理解;遵循规则。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh