Anh - Việt

Bản dịch của từ Genitive case trong tiếng Việt

genitive case

Noun

genitive case (Noun)

/dʒˈɛnətɨv kˈeɪs/
/dʒˈɛnətɨv kˈeɪs/
AI

Nghĩa 01 · Một dạng cách (case) trong ngữ pháp dùng để biểu thị sự sở hữu hoặc quan hệ sở hữu giữa danh từ này với danh từ khác; thường tương đương với “của” trong tiếng Việt (ví dụ: “the girl's book” = “quyển sách của cô gái”).

Một dạng cách (case) trong ngữ pháp dùng để biểu thị sự sở hữu hoặc quan hệ sở hữu giữa danh từ này với danh từ khác; thường tương đương với “của” trong tiếng Việt (ví dụ: “the girl's book” = “quyển sách của cô gái”).

the grammatical case expressing possession typically qualified by a noun.

Ví dụ
Trong tiếng Anh, genitive case thể hiện sự sở hữu, như cuốn sách của Sarah.In English, the genitive case shows possession, like Sarah's book.
Nhiều sinh viên không hiểu quy tắc genitive case trong viết.Many students do not understand the genitive case rules in writing.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh