Anh - Việt

Bản dịch của từ Gentility trong tiếng Việt

gentility

Noun

gentility (Noun)

/dʒɛntˈɪlɪti/
/dʒɛntˈɪlɪti/
AI

Nghĩa 01 · Tư cách thanh lịch, địa vị xã hội cao thể hiện qua cách cư xử lịch sự, đoan trang và vẻ bề ngoài trang nhã.

Tư cách thanh lịch, địa vị xã hội cao thể hiện qua cách cư xử lịch sự, đoan trang và vẻ bề ngoài trang nhã.

Social superiority as demonstrated by polite and respectable manners, behaviour, or appearances.

Ví dụ
Sự lịch lãm của cô ấy được thể hiện qua cách ứng xử tao nhã và dáng đi duyên dáng.Her gentility was evident in her refined manners and graceful demeanor.
Sự lịch lãm của gia đình hoàng gia được ngưỡng mộ vì cách ứng xử tinh tế trong công cộng.The royal family's gentility was admired for their elegant conduct in public.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh