Bản dịch của từ Gentle obedience trong tiếng Việt

Gentle obedience

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gentle obedience(Noun)

ʒˈɛntəl əʊbˈiːdiəns
ˈɡɛntəɫ əˈbidiəns
01

Hành động tuân thủ lệnh hoặc yêu cầu một cách nhẹ nhàng

Complying with commands or requests in a gentle manner.

以温和的方式执行命令或请求。

Ví dụ
02

Hành xử nhẫn nhịn, tử tế khi đối mặt với người có quyền

An act characterized by patience and kindness when facing authority.

面对权威时展现出的耐心与善意的态度

Ví dụ
03

Tính mềm mại và dễ bảo, sẵn lòng tuân thủ hoặc làm theo các quy tắc

Gentle and easygoing, willing to follow or adhere to the rules.

具有温和和令人愉快的品质,乐意遵守或遵循规则。

Ví dụ