Bản dịch của từ Gentleperson trong tiếng Việt

Gentleperson

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gentleperson(Noun)

dʒˈɛntəlpɹəsn
dʒˈɛntəlpɹəsn
01

Dùng để gọi hoặc nhắc đến một người một cách lịch sự, trang trọng; tương đương nói “người đó” nhưng mang sắc thái lịch sự, đứng đắn.

A polite or formal way of addressing or referring to a person.

绅士

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh