Anh - Việt

Bản dịch của từ Geode trong tiếng Việt

geode

Noun

geode (Noun)

/dʒˈioʊd/
/dʒˈioʊd/
AI

Nghĩa 01

Một khoang nhỏ bên trong đá, thường được lót bởi các tinh thể hoặc khoáng chất; khi tách ra có thể thấy mặt trong có nhiều tinh thể lấp lánh.

A small cavity in rock lined with crystals or other mineral matter.

Ví dụ
Cô ấy đã sưu tập một viên đá geode đẹp trên chuyến đi leo núi của mình.She collected a beautiful geode on her hiking trip.
Viên đá geode được trưng bày trong bảo tàng đầy những tinh thể màu sắc.The geode displayed in the museum was filled with colorful crystals.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh