Bản dịch của từ Gestation trong tiếng Việt
Gestation

Gestation (Noun)
Quá trình hoặc khoảng thời gian thai nhi phát triển trong tử cung từ khi thụ thai đến khi sinh.
The process or period of developing inside the womb between conception and birth.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Gestation là thuật ngữ chỉ quá trình phát triển của một bào thai trong cơ thể mẹ từ lúc thụ thai cho đến khi sinh ra. Thời gian gestation khác nhau giữa các loài động vật; ví dụ, ở người, gestation khoảng 40 tuần. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này không có khác biệt đáng kể giữa Anh và Mỹ, cả hai đều sử dụng "gestation" để chỉ cùng một khái niệm. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh y học, có thể có những biến thể về cách diễn đạt và viết tắt trong các tài liệu chuyên ngành cụ thể.
Họ từ
Gestation là thuật ngữ chỉ quá trình phát triển của một bào thai trong cơ thể mẹ từ lúc thụ thai cho đến khi sinh ra. Thời gian gestation khác nhau giữa các loài động vật; ví dụ, ở người, gestation khoảng 40 tuần. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này không có khác biệt đáng kể giữa Anh và Mỹ, cả hai đều sử dụng "gestation" để chỉ cùng một khái niệm. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh y học, có thể có những biến thể về cách diễn đạt và viết tắt trong các tài liệu chuyên ngành cụ thể.
