Bản dịch của từ Get back into trong tiếng Việt

Get back into

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get back into(Verb)

ɡˈɛt bˈæk ˈɪntu
ɡˈɛt bˈæk ˈɪntu
01

Để tái tham gia vào một hoạt động hoặc sở thích.

Re-engage in an activity or hobby.

重新投入某项活动或兴趣

Ví dụ
02

Trở lại trạng thái hoặc hoạt động sau một khoảng thời gian vắng mặt.

Return to a certain state or activity after being absent for a while.

回到某个状态或活动,经过一段时间的缺席后重新开始。

Ví dụ
03

Để lấy lại trạng thái hoặc mức độ trước đó, đặc biệt sau một sự cố ngăn trở.

Revert to a previous state or level, especially after facing a setback.

回复到之前的状态或级别,尤其是在遇到障碍之后。

Ví dụ