Bản dịch của từ Get back to you later trong tiếng Việt

Get back to you later

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get back to you later(Phrase)

ɡˈɛt bˈæk tˈuː jˈuː lˈeɪtɐ
ˈɡɛt ˈbæk ˈtoʊ ˈju ˈɫeɪtɝ
01

Tiếp tục liên lạc hoặc cung cấp thông tin vào một ngày nào đó trong tương lai

To get back in touch or provide information at a later time.

之后重新联络或提供信息

Ví dụ
02

Trả lời ai đó sau về một vấn đề hay thắc mắc cụ thể nào đó

To respond to someone later about a specific issue or request.

稍后回复某人关于特定事项或询问的内容

Ví dụ
03

Liên lạc lại với ai đó sau một khoảng thời gian.

Getting back in touch with someone after a period of not speaking

与某人重新取得联系

Ví dụ