Bản dịch của từ Get into a rhythm trong tiếng Việt

Get into a rhythm

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get into a rhythm(Phrase)

ɡˈɛt ˈɪntəʊ ˈɑː ʒˈɪðəm
ˈɡɛt ˈɪntoʊ ˈɑ ˈrɪθəm
01

Để tìm ra một quy luật hoặc mẫu chung trong một chuỗi các hoạt động

To identify a pattern or rule within a sequence of activities.

这是为了在一系列活动中找到一种模式或规律。

Ví dụ
02

Làm quen với việc thực hiện điều gì đó một cách đều đặn, thường xuyên, và có hiệu quả

Getting used to doing something regularly often leads to effective results.

养成有规律且高效完成某事的习惯

Ví dụ
03

Thành thạo trong việc duy trì một thói quen đều đặn hàng ngày

Establish a routine with a steady rhythm.

养成规律稳定的作息习惯。

Ví dụ