Bản dịch của từ Get off track trong tiếng Việt
Get off track
Phrase

Get off track(Phrase)
ɡˈɛt ˈɒf trˈæk
ˈɡɛt ˈɔf ˈtræk
Ví dụ
02
Gây ra những sai lầm hoặc lỗi cản trở tiến bộ
Making mistakes or errors can hold back progress.
犯错或犯下错误会阻碍前进的步伐。
Ví dụ
03
Mất tập trung hoặc chú ý vào một hoạt động hay cuộc trò chuyện
Lack of focus or attention during an activity or conversation.
在某个活动或对话中分心或注意力不集中
Ví dụ
