Bản dịch của từ Get off track trong tiếng Việt

Get off track

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get off track(Phrase)

ɡˈɛt ˈɒf trˈæk
ˈɡɛt ˈɔf ˈtræk
01

Đi chệch khỏi chủ đề chính hoặc con đường chính

To deviate from the main topic or path

Ví dụ
02

Để phạm phải lỗi hoặc sai lầm ngăn cản sự tiến bộ

To make errors or mistakes that prevent progress

Ví dụ
03

Mất tập trung hoặc chú ý trong một hoạt động hoặc cuộc trò chuyện

To lose concentration or focus during an activity or conversation

Ví dụ