Bản dịch của từ Gets to base trong tiếng Việt
Gets to base
Phrase

Gets to base(Phrase)
ɡˈɛts tˈuː bˈeɪz
ˈɡɛts ˈtoʊ ˈbeɪz
01
Đạt được tình huống sau một quá trình hoặc chuỗi các sự kiện
Reaching a situation after a process or sequence of events
到了一系列事件或过程之后的情形
Ví dụ
02
Ví dụ
