Bản dịch của từ Giddy-up trong tiếng Việt

Giddy-up

Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Giddy-up(Interjection)

ˈɡɪdɪʌp
ˈɡɪdiˌəp
01

Kêu ngựa bắt đầu đi hoặc tăng tốc.

It's said that this action helps a horse start moving or running faster.

用来让马开始跑动或加快速度的

Ví dụ