Bản dịch của từ Give a boost to trong tiếng Việt

Give a boost to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Give a boost to(Phrase)

ɡˈɪv ə bˈust tˈu
ɡˈɪv ə bˈust tˈu
01

Làm tăng, cải thiện hoặc khích lệ thứ gì đó (ví dụ: tinh thần, sự tự tin) để trở nên tốt hơn

To improve or increase something such as morale or confidence.

提高自信或士气

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh