Anh - Việt

Bản dịch của từ Morale trong tiếng Việt

morale

Noun

morale (Noun)

/mɚˈæl/
/məɹˈæl/
AI

Nghĩa 01

Tinh thần, mức độ tự tin, nhiệt huyết và kỷ luật của một người hoặc một nhóm vào một thời điểm cụ thể.

The confidence, enthusiasm, and discipline of a person or group at a particular time.

Ví dụ
Sau sự kiện từ thiện thành công, tinh thần cộng đồng cao.After the successful charity event, the community's morale was high.
Tinh thần của đội tăng sau khi giành chiến thắng.The team's morale improved after winning the championship match.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của morale (Noun)

SingularPlural

morale

morales

Kết hợp từ của morale (Noun)

ADJECTIVE + moralePHRASESPREPOSITIONVERB + moralemorale + NOUNmorale + VERB
Kết hợp từ của morale
Collocation
Ví dụ

tinh thần quốc gia

national morale

Tinh thần quốc gia đã cải thiện sau sự kiện cộng đồng thứ bảy vừa qua.

The national morale improved after the community event last Saturday.

tinh thần đồng đội

team morale

Tinh thần của đội đã cải thiện sau sự kiện từ thiện thành công vào tháng Ba.

The team's morale improved after the successful charity event in March.

tinh thần nhân viên

employee morale

Tinh thần nhân viên cao thúc đẩy làm việc nhóm trong các sự kiện xã hội tại công ty.

High employee morale boosts teamwork during social events at the company.

tinh thần kém

poor morale

Cộng đồng đang chịu đựng tinh thần kém do mất việc gần đây.

The community suffers from poor morale due to recent job losses.

tinh thần cao

high morale

Sự kiện cộng đồng đã nâng cao tinh thần cho tất cả người tham gia vào thứ Bảy vừa qua.

The community event boosted high morale among all participants last Saturday.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh