Anh - Việt

Bản dịch của từ Give consideration trong tiếng Việt

give consideration

Phrase

give consideration (Phrase)

/ɡˈɪv kənsˌɪdɚˈeɪʃən/
/ɡˈɪv kənsˌɪdɚˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

cân nhắc cẩn thận về một vấn đề trước khi đưa ra quyết định

to think carefully about something before making a decision

Ví dụ
Nhiều người cân nhắc các vấn đề xã hội trong các cuộc bầu cử.Many people give consideration to social issues during elections.
Họ không cân nhắc nhu cầu của người vô gia cư.They do not give consideration to homeless people's needs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

để tính đến

to take into account

Ví dụ
Nhiều quốc gia xem xét các chương trình phúc lợi xã hội cho công dân.Many countries give consideration to social welfare programs for their citizens.
Chính phủ không phải lúc nào cũng xem xét nhu cầu của người nghèo.Governments do not always give consideration to the needs of the poor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

thể hiện sự chu đáo đối với một vấn đề

to show thoughtfulness towards something

Ví dụ
Nhiều người chú ý đến người vô gia cư trong mùa đông.Many people give consideration to the homeless during winter months.
Cô ấy không chú ý đến cảm xúc của người khác trong tình huống xã hội.She does not give consideration to others' feelings in social situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh