Bản dịch của từ Glamourous trong tiếng Việt

Glamourous

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glamourous(Adjective)

ˈɡlæ.mɚ.əs
ˈɡlæ.mɚ.əs
01

Hấp dẫn, lôi cuốn theo cách đặc biệt, sang trọng hoặc quyến rũ, khiến người khác cảm thấy phấn khích và ngưỡng mộ.

Attractive in an exciting and special way.

迷人且引人注目

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Glamourous (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Glamourous

Quyến rũ

More glamourous

Quyến rũ hơn

Most glamourous

Quyến rũ nhất

Glamourous(Adverb)

ɡlˈæmɚəs
ɡlˈæmɚəs
01

Một cách quyến rũ, lộng lẫy và đầy hấp dẫn; thể hiện vẻ đẹp đặc biệt, khiến người khác chú ý và ngưỡng mộ.

In a special exciting and beautiful way.

以特别迷人和美丽的方式。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ