Bản dịch của từ Global media trong tiếng Việt

Global media

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Global media(Noun)

ɡlˈoʊbəl mˈidiə
ɡlˈoʊbəl mˈidiə
01

Phương tiện truyền thông tập thể tiếp cận được đại chúng trên toàn cầu.

Media outlets have the ability to reach a global audience.

媒体聚合了面向全球观众的能力。

Ví dụ
02

Các nền tảng và kênh phân phối nội dung trên toàn cầu, vượt qua mọi giới hạn về quốc gia.

Platforms and channels distributing content worldwide.

跨越国界传播内容的平台和渠道

Ví dụ
03

Các phương tiện truyền thông bao gồm tin tức quốc tế, giải trí và các nguồn thông tin.

Media includes international news, entertainment, and information resources.

媒体涵盖国际新闻、娱乐以及信息资源。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh