Bản dịch của từ Glossarian trong tiếng Việt

Glossarian

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glossarian(Noun)

ɡləsˈɛɹiən
ɡləsˈɛɹiən
01

Người viết chú giải hoặc bình luận (thường là các chú giải văn bản cổ hoặc giải thích văn bản trong quá khứ).

Someone who writes glosses or commentaries especially in the past.

注释者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Glossarian(Adjective)

ɡləsˈɛɹiən
ɡləsˈɛɹiən
01

Thuộc về hoặc có đặc điểm của người làm chú giải (glossarian) — tức là liên quan đến việc viết chú giải, giải thích từ ngữ hoặc chú thích văn bản.

Pertaining to or characteristic of a glossarian.

与注释相关的

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh