Anh - Việt

Bản dịch của từ Gluing trong tiếng Việt

gluing

Verb

gluing (Verb)

/gluɪŋ/
/gluɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dùng keo để nối hoặc gắn hai vật lại với nhau.

join or attach something using glue.

Ví dụ
Trẻ em thích dán giấy màu sắc trong lớp học nghệ thuật.Children enjoy gluing colorful paper in art class.
Những tình nguyện viên đã dán poster cho sự kiện cộng đồng.Volunteers were gluing posters for the community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của gluing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

glue

V2

Quá khứ đơn

Past simple

glued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

glued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

glues

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

gluing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh