Anh - Việt

Bản dịch của từ Glutinosity trong tiếng Việt

glutinosity

Noun

glutinosity (Noun)

/glutˈnɑsɪti/
/glutˈnɑsɪti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc tính dính, nhầy như hồ; độ dính, tính dính của một chất (ví dụ như gạo nếp, keo hoặc chất nhờn).

The quality or state of being glutinous.

Ví dụ
Độ nhớt của gạo làm cho nó khó ăn.The glutinosity of the rice made it hard to eat.
Món súp không có nhiều độ nhớt cho buổi gặp gỡ xã hội.The soup did not have much glutinosity for a social gathering.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh