Anh - Việt

Bản dịch của từ Glycogenic trong tiếng Việt

glycogenic

Adjective

glycogenic (Adjective)

/glaɪkədʒˈɛnɪk/
/glaɪkədʒˈɛnɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc biểu thị quá trình chuyển glycogen thành glucose (đường).

relating to or denoting the conversion of glycogen into glucose.

Ví dụ
Quá trình glycogenic giúp các vận động viên phục hồi sau các buổi tập căng thẳng.Glycogenic processes help athletes recover after intense training sessions.
Các phản ứng glycogenic không xảy ra ở những người mắc rối loạn chuyển hóa nhất định.Glycogenic reactions do not occur in individuals with certain metabolic disorders.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh