Bản dịch của từ Go all in trong tiếng Việt

Go all in

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Go all in(Phrase)

ɡˈəʊ ˈɔːl ˈɪn
ˈɡoʊ ˈɔɫ ˈɪn
01

Tận tâm cống hiến cho một hành trình hành động

Fully committed to an action

全心全意投入一项行动

Ví dụ
02

Chấp nhận rủi ro lớn để hy vọng thu nhập cao

To accept a significant risk and expect a substantial profit.

冒着极大的风险,期待能够获得丰厚的回报

Ví dụ
03

Đầu tư mọi nguồn lực hoặc nỗ lực của một người vào một việc gì đó

To invest all of one's resources or effort into something.

把所有的资源或努力都倾注在某件事上

Ví dụ