Bản dịch của từ Good habit trong tiếng Việt

Good habit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Good habit(Noun)

ɡˈʊd hˈæbɪt
ˈɡʊd ˈhæbɪt
01

MỘT hành động hoặc thói quen mà người ta thường xuyên thực hiện để phát triển bản thân

An action or habit that a person consistently practices, contributing to personal growth.

一种你经常参与、促进个人成长的行为或习惯

Ví dụ
02

Một hành vi có lợi cho sức khỏe hoặc sự khỏe mạnh của bản thân

An action that benefits one's health or inner peace.

对自己健康或幸福有益的行为

Ví dụ
03

Một thói quen hành động lặp đi lặp lại được xem là tích cực

Repetitive habits are considered positive.

重复的行为习惯被认为是积极的表现。

Ví dụ