Bản dịch của từ Government allocation trong tiếng Việt

Government allocation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Government allocation(Noun)

ɡˈʌvənmənt ˌæləkˈeɪʃən
ˈɡəvɝnmənt ˌæɫəˈkeɪʃən
01

Một khoản nhất định của cái gì đó được trao cho ai đó

A certain amount of something is given to someone.

给某人一定数额的某物

Ví dụ
02

Quy trình mà một chính phủ xác định cách phân bổ nguồn quỹ

The process by which the government allocates the budget.

政府划拨资金的过程

Ví dụ
03

Hành động phân bổ hoặc chia sẻ nguồn lực và nhiệm vụ

The act of distributing or dividing resources or tasks

资源或任务的分配或划分行为

Ví dụ