Bản dịch của từ Government allocation trong tiếng Việt
Government allocation
Noun [U/C]

Government allocation(Noun)
ɡˈʌvənmənt ˌæləkˈeɪʃən
ˈɡəvɝnmənt ˌæɫəˈkeɪʃən
Ví dụ
02
Quy trình mà chính phủ xác định phân bổ ngân sách
The process by which a government determines the distribution of funds
Ví dụ
03
Hành động phân phối hoặc phân chia tài nguyên hoặc nhiệm vụ
The action of distributing or apportioning resources or tasks
Ví dụ
