Bản dịch của từ Grammaticality trong tiếng Việt

Grammaticality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grammaticality(Noun)

ɡɹˌæmətɨkˈæləti
ɡɹˌæmətɨkˈæləti
01

Tính tuân theo quy tắc ngữ pháp; trạng thái hoặc đặc tính của câu/đoạn văn khi đúng ngữ pháp, chính xác về cấu trúc câu.

Linguistics of language The state or attribute of obeying the rules of grammar grammatical correctness.

语法正确性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh