Bản dịch của từ Obeying trong tiếng Việt

Obeying

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Obeying(Verb)

oʊbˈeɪɪŋ
oʊbˈeɪɪŋ
01

Làm theo hoặc tuân theo một mệnh lệnh, chỉ dẫn hay quy định; nghe lời và hành động theo hướng dẫn được đưa ra.

Comply with or follow a command or instruction.

遵守命令或指示

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Obeying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Obey

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Obeyed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Obeyed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Obeys

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Obeying

Obeying(Adjective)

oʊbˈeɪɪŋ
oʊbˈeɪɪŋ
01

Tuân theo, vâng lời hoặc tôn trọng pháp luật hay quyền hạn của người khác; hành động đúng theo mệnh lệnh, quy định hoặc chỉ đạo.

True to or respecting the law or someones authority.

遵守法律或他人权威

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ