Anh - Việt

Bản dịch của từ Obeying trong tiếng Việt

obeying

VerbAdjective

obeying (Verb)

/oʊbˈeɪɪŋ/
/oʊbˈeɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · làm theo hoặc tuân theo một mệnh lệnh, chỉ dẫn hay quy định; nghe lời và hành động theo hướng dẫn được đưa ra.

làm theo hoặc tuân theo một mệnh lệnh, chỉ dẫn hay quy định; nghe lời và hành động theo hướng dẫn được đưa ra.

comply with or follow a command or instruction.

Ví dụ
Tuân thủ luật giao thông quan trọng cho an toàn đường bộ.Obeying traffic laws is important for road safety.
Không tuân thủ quy tắc có thể dẫn đến tai nạn và phạt tiền.Not obeying rules can lead to accidents and fines.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của obeying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

obey

V2

Quá khứ đơn

Past simple

obeyed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

obeyed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

obeys

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

obeying

obeying (Adjective)

/oʊbˈeɪɪŋ/
/oʊbˈeɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Tuân theo, vâng lời hoặc tôn trọng pháp luật hay quyền hạn của người khác; hành động đúng theo mệnh lệnh, quy định hoặc chỉ đạo.

Tuân theo, vâng lời hoặc tôn trọng pháp luật hay quyền hạn của người khác; hành động đúng theo mệnh lệnh, quy định hoặc chỉ đạo.

true to or respecting the law or someones authority.

Ví dụ
Tuân thủ luật giao thông rất quan trọng đối với an toàn đường phố.Obeying traffic laws is crucial for road safety.
Không tuân thủ quy tắc có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.Not obeying rules can lead to serious consequences.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh