Bản dịch của từ Granola trong tiếng Việt

Granola

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Granola (Noun)

gɹənˈoʊlə
gɹənˈoʊlə
01

Một loại ngũ cốc ăn sáng kiểu granola, gồm yến mạch, hạt, quả khô và thường được nướng cùng mật ong hoặc đường, có vị giòn giống muesli.

A kind of breakfast cereal resembling muesli.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh