Bản dịch của từ Breakfast trong tiếng Việt

Breakfast

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Breakfast(Noun)

ˈbrek.fəst
ˈbrek.fəst
01

Bữa ăn đầu tiên trong ngày, thường ăn vào buổi sáng sau khi ngủ dậy.

Breakfast.

早餐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bữa ăn được ăn vào buổi sáng, là bữa ăn đầu tiên trong ngày.

A meal eaten in the morning, the first of the day.

早饭

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Breakfast (Noun)

SingularPlural

Breakfast

Breakfasts

Breakfast(Verb)

bɹˈɛkfəst
bɹˈɛkfəst
01

Ăn bữa sáng; dùng bữa vào buổi sáng trước khi bắt đầu ngày mới.

Eat breakfast.

吃早餐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ