Bản dịch của từ Grapnel trong tiếng Việt

Grapnel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grapnel(Noun)

gɹˈæpnl
gɹˈæpnl
01

Một móc câu nhiều chạc (móc câu để bám hoặc móc vào vật khác), thường dùng để ném hoặc thả xuống nhằm móc vào bề mặt, mỏm đá hoặc tàu thuyền để kéo, neo hoặc leo lên.

A grappling hook.

Ví dụ
02

Một loại mỏ neo nhỏ có nhiều càng móc (chân nhọn) dùng để neo tàu nhỏ, thả neo ở vùng nước nông hoặc để móc vào vật nào đó; thường dùng cho thuyền, xuồng hoặc trong công việc cứu vớt.

A small anchor with several flukes.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ