Anh - Việt

Bản dịch của từ Graves trong tiếng Việt

graves

NounVerb

graves (Noun)

/gɹɑv/
/gɹˈeɪvz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của 'grave' nghĩa là các ngôi mộ — những nơi chôn người đã chết.

plural of grave.

Ví dụ
Nhiều ngôi mộ đã được trang trí cho Ngày Tưởng niệm năm ngoái ở Washington.Many graves were decorated for Memorial Day last year in Washington.
Không phải tất cả các ngôi mộ đều có hoa hoặc cờ trong nghĩa trang địa phương.Not all graves have flowers or flags in our local cemetery.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của graves (Noun)

SingularPlural

grave

graves

graves (Verb)

AI

Nghĩa 01

Động từ “graves” là dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ “grave”. Trong tiếng Anh, “grave” (động từ) nghĩa là "chôn (một người hoặc động vật đã chết)" hoặc "đặt vào mộ". Do đó “graves” có nghĩa là "(anh ấy/cô ấy/nó) chôn (ai đó)" hoặc "(ai đó) đặt vào mộ".

thirdperson singular simple present indicative of grave.

Ví dụ
Cô ấy khắc tên của những người lính đã ngã xuống trên đài tưởng niệm.She graves the names of the fallen soldiers on the memorial.
Anh ấy không khắc tên nào trên tượng đài xã hội mới.He does not graves any names on the new social monument.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh