Bản dịch của từ Greaseproof paper trong tiếng Việt

Greaseproof paper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Greaseproof paper(Noun)

ɡɹˈisspɔɹf pˈeɪpɚ
ɡɹˈisspɔɹf pˈeɪpɚ
01

Giấy không thấm dầu, dùng trong nấu ăn hoặc để gói thực phẩm; giấy có lớp chống dầu giúp dầu mỡ không thấm qua.

Paper that is impermeable to oil or grease used in cooking or to wrap food.

防油纸,烹饪或包装食物时使用。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh