Bản dịch của từ Green-coat trong tiếng Việt
Green-coat
Noun [U/C]

Green-coat(Noun)
ˈɡriːnkəʊt
ˈɡriːnkəʊt
01
Một người mặc áo khoác màu xanh, đặc biệt là thành viên của lực lượng quân đội thường xuyên mặc áo khoác màu xanh.
A person dressed in a green jacket, especially a member of the military, who can be identified by wearing a green coat.
穿绿色外套的人,尤其是穿着绿色制服的军人。
Ví dụ
