Anh - Việt

Bản dịch của từ Greensand trong tiếng Việt

greensand

Noun

greensand (Noun)

/gɹˈinsænd/
/gɹˈinsænd/
AI

Nghĩa 01

Một loại đá sa thạch có màu hơi xanh, thường kết cấu lỏng hoặc không chặt; thường gọi chung là sa thạch xanh.

A greenish kind of sandstone often loosely consolidated.

Ví dụ
Greensand được sử dụng trong nhiều công viên vì vẻ đẹp của nó.Greensand is used in many parks for its attractive appearance.
Nhiều người không biết về lợi ích của greensand trong việc làm cảnh.Many people do not know about greensand's benefits for landscaping.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh