Anh - Việt

Bản dịch của từ Sandstone trong tiếng Việt

sandstone

Noun

sandstone (Noun)

/sˈænstoʊn/
/sˈændstoʊn/
AI

Nghĩa 01

Một loại đá trầm tích tạo thành từ các hạt cát hoặc tinh thể thạch anh kết dính với nhau, thường có màu đỏ, vàng hoặc nâu.

Sedimentary rock consisting of sand or quartz grains cemented together typically red yellow or brown in colour.

Ví dụ
Đá cuội thường được sử dụng làm vật liệu xây dựng ở nhiều quốc gia.Sandstone is commonly used as a building material in many countries.
Một số người tin rằng các hình thành đá cuội mang ý nghĩa tâm linh.Some people believe that sandstone formations have spiritual significance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sandstone (Noun)

SingularPlural

sandstone

sandstones

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh