Bản dịch của từ Grenade trong tiếng Việt

Grenade

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grenade (Noun)

gɹənˈeɪd
gɹɪnˈeɪd
01

Một loại bom nhỏ có thể ném bằng tay hoặc phóng bằng cơ chế (như từ súng phóng lựu); khi nổ thường gây mảnh vỡ và sát thương gần điểm nổ.

A small bomb thrown by hand or launched mechanically.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ