Anh - Việt

Bản dịch của từ Grid endpoint trong tiếng Việt

grid endpoint

Noun

grid endpoint (Noun)

/ɡɹˈɪd ˈɛndpˌɔɪnt/
/ɡɹˈɪd ˈɛndpˌɔɪnt/
AI

Nghĩa 01

Một điểm cụ thể nơi dữ liệu có thể được truy cập hoặc truyền tải trong một mạng lưới.

A specified point where data can be accessed or transmitted in a grid network.

Ví dụ
Điểm cuối lưới giúp người dùng truy cập dữ liệu trong mạng thành phố thông minh.The grid endpoint allows users to access data in smart city networks.
Ứng dụng xã hội này không có điểm cuối lưới an toàn để chia sẻ dữ liệu.This social app does not have a secure grid endpoint for data sharing.

Nghĩa 02

Một điểm giao diện trong một hệ thống mạng để trao đổi tài nguyên hoặc thông tin.

An interface point in a networked system for the exchange of resources or information.

Ví dụ
Điểm cuối lưới kết nối các nền tảng mạng xã hội để chia sẻ tin tức.The grid endpoint connects social media platforms for sharing updates.
Hiện nay không có điểm cuối lưới nào kết nối tất cả mạng xã hội năm 2024.There is no grid endpoint linking all social networks in 2024.